tình trạng

  1. état.
    • Tình trạng sức khỏe
      état de santé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tình trạng"

tình trạng
Tình trạng giao thông vào giờ cao điểm rất đông đúc.